(〈phương ngữ〉) như thế, như vậy, tương đương với 'căm' trong tiếng Quảng Châu (Quảng Đông). Ví dụ: dùng để chỉ mức độ hoặc cách thức như vậy trong giao tiếp hàng ngày.
〈方言〉“这么,那么”之意,相当于粤语广州话的“咁”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gàn】【ㄍㄢˋ】【CẢM】
Hình thái radical:
⿰,口,拱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép