ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫫎
Bảng phân tích âm vị 𫫎
Yíng
Chữ cổ dùng để chỉ 'doanh', nghĩa là trại lính hoặc khu vực đóng quân (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'doanh trại' trong tiếng Việt).
金文隶定字,同“营”。字见《殷周金文集成引得》1294页。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép