Bản dịch của từ 𫫬 trong tiếng Việt

𫫬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuǎn

ㄎㄨㄢˇN/AN/AN/A

𫫬 (Động từ)

kuǎn
01

〈phương ngữ〉〈động từ〉nói chuyện, tán gẫu (giống như 'khoản chuyện' để nhớ dễ hơn). Ví dụ: đến nhà bạn ~ chuyện tiếng phổ thông.

〈方言〉〈动〉谈,说。西南官话。来你家~白话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈phương ngữ〉〈động từ〉khen ngợi, tán dương (nhớ bằng cách liên tưởng 'khoản' như lời khen). Ví dụ: mẹ chồng bạn rất ~ bạn giỏi.

〈方言〉〈动〉表扬。西南官话。你老丈母最~你狠了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫫬
Bính âm:
【kuǎn】【ㄎㄨㄢˇ】【KHOẢN】
Hình thái radical:
⿰,口,款
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép