Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “𪢔”. Thường dùng làm tên người (như tên riêng). Chữ này xuất hiện trong sách 'Tập thành kim văn Ẩn Chu' trang 564.
金文隶定字,同“𪢔”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》564页。
Ví dụ
Bính âm:
【wéng】【ㄨㄥˊ】【UNG】
Hình thái radical:
⿱,廌,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép