Bản dịch của từ 𫭁 trong tiếng Việt

𫭁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄜˋN/AN/AN/A

𫭁 (Tính từ)

01

〈phương ngữ〉 Từ lóng Quảng Đông, nghĩa là tốt, mạnh hoặc xuất sắc. Ví dụ: “Bạn thật lặc” nghĩa là bạn thật tuyệt vời, tương tự như từ “bóng” hay “đỉnh” trong tiếng Bắc. (Có khi dùng thay thế bằng “” hoặc “” trong tiếng Quảng Đông.)

〈方言〉粤字,俚语,谓佳、强或了不起也。如你真~,即北方之棒或抖。见《亚乜话斋闲话》。但亦有借“嚦”或“叻”代用者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫭁
Bính âm:
【lè】【ㄌㄜˋ】【LẶC】
Hình thái radical:
⿰,口,靂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
27

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép