ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫭌
Bảng phân tích âm vị 𫭌
Yǔ
Chữ cổ trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với chữ “庾” (kho chứa thóc, nhà kho); gặp trong sách '殷周金文集成引得' trang 1295.
金文隶定字,同“庾”。字见《殷周金文集成引得》1295页。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép