Bản dịch của từ 𫭠 trong tiếng Việt

𫭠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊN/AN/AN/A

𫭠 (Tính từ)

huáng
01

Chữ cổ dùng thay cho 'hoàng', nghĩa là vàng, rực rỡ như ánh hoàng hôn (dễ nhớ vì 'hoàng' cũng là màu vàng).

金文隶定字,同“皇”。字见《殷周金文集成引得》511页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ cổ dùng thay cho 'vãng', nghĩa là đi về, hướng tới (như trong 'vãng lai' – đến rồi đi).

金文隶定字,同“往”。

Ví dụ
03

Chữ cổ dùng thay cho 'vượng', nghĩa là thịnh vượng, phát đạt (nhớ dễ vì '' cũng có nghĩa là sáng rực, phát triển).

金文隶定字,同“旺”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫭠
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Hình thái radical:
⿱,止,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép