Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “阿” (A), thường dùng để chỉ địa danh hoặc tên riêng trong văn bản cổ (giúp nhớ như chữ 'A' đầu tiên trong bảng chữ cái).
金文隶定字,同“阿”。字见《殷周金文集成引得》1034页。
Ví dụ
Bính âm:
【ē】【ㄜ】【A】
Hình thái radical:
⿱,阿,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép