Bản dịch của từ 𫮊 trong tiếng Việt
𫮊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuàn | ㄩㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𫮊 (Danh từ)
【yuàn】
01
Chữ dùng trong tên người, ví dụ như con cháu vua Chu Thái Động đời thứ năm: Phó quốc trung úy Chu Nghi Uyển (giúp nhớ: 'Uyển' như tên người, dễ nhận biết).
人名用字。钜野僖顺王朱泰墱五世孙:辅国中尉朱颐~。
Ví dụ
02
Nghi là đồng nghĩa với chữ “院” (viện), thường dùng trong văn viết hoặc chữ tục lệ (giúp nhớ: 'Uyển' giống 'viện' như viện bảo tàng, viện nghiên cứu).
疑同“院”。见张涌泉《汉语俗字丛考》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
