ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫮲
Bảng phân tích âm vị 𫮲
Mù
(Phương ngữ) Cùng nghĩa với “mộ” – nơi chôn cất người đã khuất, thường dùng trong tiếng địa phương miền Phúc Kiến.
〈方言〉同“墓”。此种写法多见于闽方言。来源:《汉语方言词汇比较研究》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép