Chữ định dạng trong kim văn, tên một bộ tộc (giúp nhớ: 'vô' như không gian trống trong kim văn, tượng trưng cho bộ tộc riêng biệt). Tham khảo trang 1034 trong 《殷周金文集成引得》.
金文隶定字。族名。字见《殷周金文集成引得》1034页。
Ví dụ
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿱,蟲,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
21
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép