Bản dịch của từ 𫯁 trong tiếng Việt

𫯁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

𫯁 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với “”, dùng làm lượng từ (như đếm một cách trang trọng). (Gợi nhớ: “” là số một, “𫯁” cũng thế, dùng để đếm số lượng).

同“壹”。量词。字见《殷周金文集成引得》735页。

Ví dụ
02

Chữ định dạng trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với “” (một chữ cổ trong kim văn).

金文隶定字,同“嗀”。

Ví dụ
03

Chữ định dạng trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với “” (một chữ cổ trong kim văn).

金文隶定字,同“瑴”。

Ví dụ
𫯁
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NHẤT】
Hình thái radical:
⿳,士,冖,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép