ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫯊
Bảng phân tích âm vị 𫯊
Mù
Chữ Nôm đọc là 'mùa', nghĩa là thu hoạch, mùa vụ, sản vật của ruộng đồng (giúp nhớ: 'mùa' gắn liền với vụ mùa, mùa gặt).
〈越南释义〉喃字。读音mùa,收获(名词),作物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép