Chữ định hình trong kim văn, dùng làm tên người (giống như tên riêng trong văn bản cổ kim văn, dễ nhớ như tên người Việt). Tham khảo trang 1259 trong 'Tập thành kim văn Ẩn Chu'.
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1259页。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰,其,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
夕
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép