ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫱅
Bảng phân tích âm vị 𫱅
Kà
(〈tiếng Việt〉) Đọc là “cắp”, nghĩa là lấy trộm, ăn cắp như trong câu “cắp sách đến trường” (nhớ chữ cắp dễ vì nó cũng là hành động lấy trộm).
〈越南释义〉读音cắp,盗窃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép