Chữ định hình trong văn tự kim văn, dùng làm tên người (giống như tên riêng trong tiếng Việt, dễ nhớ như tên người quen). Tham khảo trang 319 trong 《殷周金文集成引得》.
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》319页。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰,女,鼓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép