Chữ định hình trong văn tự kim văn, dùng làm tên người (giống như tên riêng trong văn hóa Việt). Tham khảo trang 320 trong 《殷周金文集成引得》 để biết thêm chi tiết.
金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》320页。
Ví dụ
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿲,女,舟,柔
Bộ thủ:
女
Số nét:
18
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép