Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “姪” (cháu trai của anh/chị ruột), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ Hán Việt 'đích' quen thuộc trong gia đình.
金文隶定字,同“姪”。字见《殷周金文集成引得》320页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【ĐÍCH】
Hình thái radical:
⿰,女,曡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
22
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép