Bản dịch của từ 𫲦 trong tiếng Việt

𫲦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇN/AN/AN/A

𫲦 (Danh từ)

mǎn
01

<Phương ngữ> có nghĩa giống như "". 〔~〕〈tên〉con trai út. Tiếng Quan thoại Tây Nam. Quế Lâm, Quảng Tây [﹤mã ‘tsai]. Liễu Châu ['mã-'tsæ], Duẩn ['man ai]. 〔~Mei〕〈tên〉con gái út. Tiếng Quan thoại Tây Nam. Quảng Tây Duẩn [man-mei].

〈方言〉义同“屘”。〔~仔〕〈名〉小儿子。西南官话。广西桂林[﹤mã ‘tsai]。柳州[‘mã-‘tsæ]、都安[‘man ai]。〔~妹〕〈名〉小女儿。西南官话。广西都安[man-mei]。

Ví dụ
𫲦
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Hình thái radical:
⿰,子,兌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚乚一丿丶丨乚一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép