Bản dịch của từ 𫲨 trong tiếng Việt
𫲨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǐ | ㄗˇ | N/A | N/A | N/A |
𫲨 (Danh từ)
【zǐ】
01
Học giới thường đọc là 'tử' (giúp nhớ như từ 'tử' trong tiếng Việt).
学界一般读zi3
Ví dụ
02
Tên người. Vua Trung Sơn Tử 𧊒, vua thứ sáu nước Trung Sơn thời Chiến Quốc (như một nhân vật lịch sử).
人名。中山王~𧊒,战国中山国第六任君王。
Ví dụ
03
Chữ định dạng trong kim văn và lệ thư. Xem trang 1421 trong 'Tập thành kim văn Ẩn Chu'.
金文隶定字。字见《殷周金文集成引得》1421页。
Ví dụ
