Bản dịch của từ 𫳠 trong tiếng Việt
𫳠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𫳠 (Danh từ)
【fú】
01
Chữ cổ trong kim văn, đồng nghĩa với “phúc” (may mắn, hạnh phúc); nhớ đến câu “phúc như đông hải” để dễ ghi nhớ.
金文隶定字,同“福”。字见《殷周金文集成引得》646页。 金文原形字 出自《殷周金文集成》第9963器铭文。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ kim văn đồng nghĩa với “đào” (cầu phúc, cầu may), liên tưởng đến sự may mắn và an lành.
金文隶定字,同“祹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
