ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫳥
Bảng phân tích âm vị 𫳥
Zhù
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động đúc kim loại, giống như chữ '铸' (đúc). (Nhớ: 'trú' như đúc đồng, đúc vàng trong lịch sử cổ đại)
金文隶定字,同“铸”。字见《殷周金文集成引得》643页。 金文原形字 出自《殷周金文集成》第2010器铭文。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép