Bản dịch của từ 𫳸 trong tiếng Việt

𫳸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋN/AN/AN/A

𫳸 (Danh từ)

dòng
01

Chữ đồng văn cổ dùng làm tên người, giống chữ 'đồng' (đồng âm, đồng nghĩa), xuất hiện trong văn bản kim văn thời Ân Chu (như một cái tên riêng trong lịch sử), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ đồng quen thuộc trong tiếng Việt.

金文隶定字。同。人名用字。字见《殷周金文集成引得》646页。 金文原形字 出自《殷周金文集成》第5360器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫳸
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Hình thái radical:
⿱,宀,⿰,舌,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép