Bản dịch của từ 𫴅 trong tiếng Việt

𫴅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊN/AN/AN/A

𫴅 (Danh từ)

01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ “bảo” (vật quý, bảo vật), dễ nhớ vì gần âm với “bảo” trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“宝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ “phúc” (may mắn, hạnh phúc), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ “phúc” quen thuộc trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“福”。字见《殷周金文集成引得》647页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第5411器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫴅
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Hình thái radical:
⿱,宀,𰢅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép