Bản dịch của từ 𫴡 trong tiếng Việt

𫴡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋN/AN/AN/A

𫴡 (Động từ)

zhù
01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ việc cất giữ, chứa đựng (giống chữ “” – nhớ như “trú” giữ đồ trong nhà).

金文隶定字,同“贮”。字见《殷周金文集成引得》679页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng chữ kim văn nguyên thủy, xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10175器铭文中。

Ví dụ
𫴡
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚ】
Hình thái radical:
⿱,宀,⿰,⿱,王,貝,⿳,丅,口,丄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép