Bản dịch của từ 𫴤 trong tiếng Việt

𫴤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊN/AN/AN/A

𫴤 (Danh từ)

wéi
01

Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như một chiếc gương nhỏ, gắn liền với tên người trong lịch sử).

金文隶定字,同“鏏”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》679页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ: hình dạng nguyên thủy của chữ trong văn tự cổ).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4419器铭文中。

Ví dụ
𫴤
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【UY】
Hình thái radical:
⿱,宀,䨮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép