ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫴾
Bảng phân tích âm vị 𫴾
Gǔn
Chữ Nôm dùng thay cho chữ “衮” (quần), nghĩa là áo bào có họa tiết, thường dùng trong trang phục hoàng gia (nhớ đến “quần thần” trong triều đình)
喃字。同“衮”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép