Bản dịch của từ 𫵝 trong tiếng Việt

𫵝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋN/AN/AN/A

𫵝 (Tính từ)

dài
01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ trạng thái lười biếng, chậm chạp (giống chữ “” – nghĩa là lười). Nhớ chữ này như 'đãi' (đãi ngộ) nhưng ở đây là trạng thái 'đãi' không chăm chỉ.

金文隶定字,同“怠”。字见《殷周金文集成引得》524页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第9735器铭文中。

Ví dụ
𫵝
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÃI】
Hình thái radical:
⿸,尸,⿱,厶,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép