Bản dịch của từ 𫵺 trong tiếng Việt
𫵺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
𫵺 (Danh từ)
【shuǐ】
01
Chữ cổ của người Tráng, đọc là “thuỷ”, tên một thung lũng ở khu vực thành phố Thanh Đảo, nổi tiếng với nước trong lành và đặc sản quê nhà như rượu hoa keo, bánh bao rau rừng, cùng lễ hội cherry hàng năm, tạo nên danh tiếng “Thung lũng Cherry của đất Quý Lỗ”. (Hình ảnh miền quê thanh bình, món ăn dân dã, lễ hội mùa xuân)
〈古壮字〉〔~~〕读“shuǐ”,“~峪”,位于青岛市城阳区夏庄镇东部山区,地处崂山水库上游,东接王哥庄,南临北宅、华楼山、梳洗楼。优质的水质,惹人垂涎的农家宴(炸槐花、炸山菜、地瓜面山菜包子、蕨菜等),民风淳朴的农家乐(摘樱桃、住农屋、睡土炕),还有每年一届樱桃节,因此享有“齐鲁樱桃谷”的美誉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
