(Theo nghĩa Hàn Quốc) Tên người trong các sử liệu cổ, như Kim Kỳ, một nhân vật lịch sử trong sách '駕洛三王事蹟考'; nhớ như tên riêng đặc biệt trong lịch sử Hàn Quốc.
〈韩国释义〉《駕洛三王事蹟考》碩運領敦寧金~武宣傳備邊郞金球提學金始寶生員金鐸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
Hình thái radical:
⿰,山,寄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
山
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丶丶乚一丿丶一丨乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép