Bản dịch của từ 𫶹 trong tiếng Việt
𫶹
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | N/A | N/A | N/A |
𫶹 (Tính từ)
【yòu】
01
Chữ kim văn đã định dạng, đồng nghĩa với chữ “幼” (ấu), nghĩa là trẻ nhỏ, dễ nhớ như trẻ con trong gia đình Việt.
金文隶定字,同“幼”。字见《殷周金文集成引得》807页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu, giúp hình dung chữ cổ xưa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第11386器铭文中。
Ví dụ
