Bản dịch của từ 𫷄 trong tiếng Việt
𫷄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāng | ㄉㄤ | N/A | N/A | N/A |
𫷄 (Động từ)
【dāng】
01
Chữ kim văn cổ dùng để biểu thị ý nghĩa giống chữ “当” (đương), nghĩa là ‘đúng, nên, phải’, dễ nhớ như câu ‘đương thời’ (thời điểm hiện tại).
金文隶定字,同“当”。字见《殷周金文集成引得》1086页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4331器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ này cũng đồng nghĩa với chữ “芇” (một loại cỏ hoặc thực vật), giúp nhớ qua hình ảnh cây cỏ quen thuộc trong đời sống.
同“芇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
