Đơn vị đo lường dùng cho khăn tay, khăn mặt như 'một tấm khăn', dễ nhớ như 'tấm khăn tang' (tang = khăn tang lễ), thường dùng trong phương ngữ vùng Giang Tô, Chiết Giang (phương ngữ Ngô).
〈方言〉〈量〉条;块(手帕、毛巾等的计量单位)。吴语。
Ví dụ
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Hình thái radical:
⿰,巾,唐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
巾
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép