(theo nghĩa Việt Nam) đọc là thín, dùng để chỉ trạng thái cạo sạch, như khi cạo đầu trọc hoặc cạo râu sạch sẽ, dễ nhớ qua câu 'thín như đầu trọc', gợi hình ảnh sạch bóng không còn sợi nào.
〈越南释义〉读音thín,〔𣼴~〕剃光,刮干净的。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄊㄧㄣˇ】【THẤN】
Hình thái radical:
⿰,平,倩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
干
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép