Bản dịch của từ 𫷨 trong tiếng Việt

𫷨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chú

ㄔㄨˊN/AN/AN/A

𫷨 (Danh từ)

chú
01

Chữ nguyên thể kim văn xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, gợi nhớ hình ảnh cổ xưa của chữ “trù”.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2105器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn định dạng, đồng nghĩa với chữ “” (nhà bếp), giúp nhớ như “trù” nấu nướng trong bếp.

金文隶定字,同“厨”。字见《殷周金文集成引得》681页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫷨
Bính âm:
【chú】【ㄔㄨˊ】【TRÙ】
Hình thái radical:
⿸,广,朱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép