Bản dịch của từ 𫷻 trong tiếng Việt
𫷻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | N/A | N/A | N/A |
𫷻 (Danh từ)
【gēng】
01
Hình dạng chữ kim văn nguyên thủy xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng, giúp liên tưởng đến nét chữ cổ xưa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第5099器铭文中。
Ví dụ
02
Chữ kim văn cổ dùng để ghi âm giống chữ '庚' (Canh), thường thấy trong văn tự cổ thời Ân Chu, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'canh giờ' trong ngày.
金文隶定字,同“庚”。字见《殷周金文集成引得》1377页。
Ví dụ
