Bản dịch của từ 𫸄 trong tiếng Việt

𫸄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊN/AN/AN/A

𫸄 (Danh từ)

wáng
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, dùng làm tên người (giống như tên riêng trong tiếng Việt). Ghi nhớ như tên người quen thuộc để dễ nhớ.

金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》686页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thủy trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng cổ ở thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2746器铭文中。

Ví dụ
𫸄
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿸,广,蒐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép