Bản dịch của từ 𫸇 trong tiếng Việt

𫸇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhūn

ㄓㄨㄣN/AN/AN/A

𫸇 (Danh từ)

zhūn
01

Chữ kim văn đã được chuẩn định, giống như chữ “𠩭” (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ cổ trong văn bản kim văn thời Ân Chu).

金文隶定字,同“𠩭”。字见《殷周金文集成引得》687页。金文原形字出自《殷周金文集成》第2756器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn đã được chuẩn định, giống như chữ “” (chữ này cũng xuất hiện trong văn bản kim văn, mang nghĩa nhấn mạnh, chân thành).

金文隶定字,同“谆”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫸇
Bính âm:
【zhūn】【ㄓㄨㄣ】【CHÂN】
Hình thái radical:
⿸,广,𬙸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép