Bản dịch của từ 𫸚 trong tiếng Việt
𫸚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𫸚 (Động từ)
【zhèn】
01
Chữ kim văn đã chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “振” (chấn động, rung chuyển). Gợi nhớ: “chấn” như tiếng trống rung vang trong lễ hội Việt.
金文隶定字,同“振”。字见《殷周金文集成引得》451页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu. Gợi nhớ: hình dạng cổ xưa của chữ “chấn” trong văn tự đồng cổ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第6514器铭文中。
Ví dụ
