Bản dịch của từ 𫸜 trong tiếng Việt

𫸜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuān

ㄓㄨㄢN/AN/AN/A

𫸜 (Tính từ)

zhuān
01

Chữ kim văn dùng thay cho chữ “” (chuyên), dễ nhớ như chuyên môn chuyên nghiệp trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“专”。字见《殷周金文集成引得》422页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第10168器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn dùng thay cho chữ “” (đoàn), gợi nhớ như đoàn kết, tập trung.

金文隶定字,同“团”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chữ kim văn dùng thay cho chữ “” (chuyển), dễ nhớ như chuyển động, xoay chuyển.

金文隶定字,同“转”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫸜
Bính âm:
【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYỂN】
Hình thái radical:
⿱,叀,廾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép