Bản dịch của từ 𫸝 trong tiếng Việt

𫸝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pái

ㄆㄞˊN/AN/AN/A

𫸝 (Danh từ)

pái
01

Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2201器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (bài), thường dùng để chỉ sự sắp xếp, xếp hàng (như trong câu 'xếp bài').

金文隶定字,同“排”。字见《殷周金文集成引得》451页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𫸝
Bính âm:
【pái】【ㄆㄞˊ】【BÀI】
Hình thái radical:
⿱,非,廾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép