Bản dịch của từ 𫸞 trong tiếng Việt
𫸞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | N/A | N/A | N/A |
𫸞 (Động từ)
【huī】
01
Chữ kim văn xác định, đồng nghĩa với chữ “挥” (vung tay, quét mạnh như khi quét nhà hay vẫy tay chào). Gợi nhớ như hành động “huy” trong tiếng Việt có nghĩa là ra hiệu, vẫy tay.
金文隶定字,同“挥”。字见《殷周金文集成引得》451页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第1771器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ kim văn xác định, đồng nghĩa với chữ “𢰄” (một dạng chữ cổ tương tự).
金文隶定字,同“𢰄”。
Ví dụ
