ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𫸥
Bảng phân tích âm vị 𫸥
Yǐn
Chữ cổ dùng trong kim văn và lệ định, nghĩa tương tự như chữ “引” (dẫn) trong tiếng Trung, dễ nhớ như hành động ‘dẫn dắt’ trong cuộc sống hàng ngày.
金文隶定字,同“引”。《殷周金文集成》p4104
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép