Bản dịch của từ 𫹏 trong tiếng Việt
𫹏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𫹏 (Động từ)
【fù】
01
Chữ kim văn đã định, cùng nghĩa với “赴” (đi đến, tiến tới) – dễ nhớ như đi “phụ” trách nhiệm.
金文隶定字,同“赴”。字见《殷周金文集成引得》486页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ nguyên hình kim văn xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu.
金文原形字出自《殷周金文集成》第142器铭文中。
Ví dụ
