Bản dịch của từ 𫹔 trong tiếng Việt

𫹔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊN/AN/AN/A

𫹔 (Danh từ)

yán
01

Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “” (diên), thường dùng trong tên người (giúp nhớ: diên dài, kéo dài như tên người mong sống lâu).

金文隶定字,同“延”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》471页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “𨒞” (một dạng chữ cổ khác).

金文隶定字,同“𨒞”。

Ví dụ
𫹔
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Hình thái radical:
⿰,彳,⿱,止,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép