Bản dịch của từ 𫹛 trong tiếng Việt

𫹛

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊN/AN/AN/A

𫹛 (Động từ)

yóu
01

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp nhớ hình dáng cổ xưa của chữ.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2423器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn cổ dùng để định nghĩa, đồng nghĩa với chữ “” (du: đi chơi, rong chơi như người Việt thích đi chơi, nhớ chữ này dễ như chơi).

金文隶定字,同“遊”。字见《殷周金文集成引得》489页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𫹛
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Hình thái radical:
⿰,彳,斿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép