Bản dịch của từ 𫹟 trong tiếng Việt

𫹟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊN/AN/AN/A

𫹟 (Danh từ)

chéng
01

Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (Trình), thường thấy trong văn bản cổ như “殷周金文集成”。

金文隶定字,同“程”。字见《殷周金文集成引得》1053页。

Ví dụ
02

Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn bản khắc trên dụng cụ cổ “殷周金文集成”。

金文原形字 出自《殷周金文集成》第11202器铭文中。

Ví dụ
𫹟
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【TRÌNH】
Hình thái radical:
⿰,彳,郢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép