Bản dịch của từ 𫹯 trong tiếng Việt
𫹯
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𫹯 (Tính từ)
【gǎn】
01
Chữ giản thể thứ hai của chữ “感” (cảm), dễ nhớ như cảm giác thân quen trong tiếng Việt.
“感”的二简字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ định hình trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “悍” (hán), mang nghĩa mạnh mẽ, dữ dội (như người hán dũng mãnh).
金文隶定字,同“悍”。字见《殷周金文集成引得》522页。金文原形字出自《殷周金文集成》第2794器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
