Bản dịch của từ 𫹱 trong tiếng Việt

𫹱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋN/AN/AN/A

𫹱 (Tính từ)

shùn
01

Chữ kim văn dùng để biểu thị ý nghĩa 'thuận', như trong câu 'thuận lợi' (dễ dàng, suôn sẻ). (Gợi nhớ: 'thuận' như dòng nước chảy thuận chiều)

金文隶定字,同“顺”。字见《殷周金文集成引得》522页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第9735器铭文中。

Ví dụ
𫹱
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Hình thái radical:
⿱,巛,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép