Bản dịch của từ 𫹻 trong tiếng Việt
𫹻
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèi | ㄇㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𫹻 (Tính từ)
【mèi】
01
Chữ kim văn đồng định với chữ '昧' (mờ mịt, không rõ), thường dùng để chỉ sự tối tăm, mờ mịt (giống như 'mờ' trong tiếng Việt).
金文隶定字,同“昧”。字见《殷周金文集成引得》524页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu, thể hiện nét nghĩa ban đầu của chữ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第4341器铭文中。
Ví dụ
